Hình nền cho totaled
BeDict Logo

totaled

/ˈtoʊtəld/ /toʊˈtæld/

Định nghĩa

verb

Tính tổng, cộng lại.

Ví dụ :

Mỗi lần tính tổng số tiền thu được, chúng tôi lại ra một con số khác nhau.