verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tổng, cộng lại. To add up; to calculate the sum of. Ví dụ : "When we totalled the takings, we always got a different figure." Mỗi lần tính tổng số tiền thu được, chúng tôi lại ra một con số khác nhau. math number business economy finance amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên tới, Tổng cộng. To equal a total of; to amount to. Ví dụ : "That totals seven times so far." Tính đến giờ, việc đó đã lên tới bảy lần rồi đấy. amount math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy hoại hoàn toàn, phá hủy hoàn toàn. To demolish; to wreck completely. (from total loss) Ví dụ : "Honey, I’m OK, but I’ve totaled the car." Em yêu à, anh không sao, nhưng mà anh đâm xe nát bét rồi. vehicle disaster insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đến, tổng cộng là. To amount to; to add up to. Ví dụ : "It totals nearly a pound." Nó nặng lên đến gần một pound. amount business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư hỏng hoàn toàn, phá hủy hoàn toàn. (especially of a vehicle) destroyed Ví dụ : "The totaled car was towed away after the accident. " Chiếc xe bị hư hỏng hoàn toàn đã được kéo đi sau vụ tai nạn. vehicle disaster insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc