adjective🔗ShareKhông dấu vết, Hoang vu, Không đường mòn. Not having tracks or paths; untrodden."The snow-covered field was trackless, inviting us to be the first to walk across it. "Cánh đồng phủ đầy tuyết trắng xóa không một dấu vết, như mời gọi chúng tôi trở thành những người đầu tiên bước qua.natureenvironmentgeographyplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông dấu vết, không đường mòn. Not following a track."The Arctic explorer ventured into the trackless expanse of snow, where no footprints marked the way. "Nhà thám hiểm Bắc Cực dấn thân vào vùng tuyết mênh mông không dấu vết, nơi không có dấu chân nào chỉ lối đi.environmentnaturegeographyplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông đường ray, không theo đường ray. (of a train etc.) Not running on tracks."trackless trolley"Xe điện bánh hơi (loại không chạy trên đường ray).vehicletechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc