Hình nền cho trackless
BeDict Logo

trackless

/ˈtrækləs/

Định nghĩa

adjective

Không dấu vết, Hoang vu, Không đường mòn.

Ví dụ :

"The snow-covered field was trackless, inviting us to be the first to walk across it. "
Cánh đồng phủ đầy tuyết trắng xóa không một dấu vết, như mời gọi chúng tôi trở thành những người đầu tiên bước qua.