

trinity
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
combined noun
/kəmˈbaɪnd/
Kết hợp, toàn năng.
research noun
/ɹɪˈsɜːtʃ/ /ɹiˈsɝtʃ/
Nghiên cứu, sự nghiên cứu, công trình nghiên cứu.
cooperation noun
/kowɑpəˈɹejʃən/
Hợp tác, sự hợp tác.
presentation noun
/ˌpɹizənˈteɪʃən/