Hình nền cho turgid
BeDict Logo

turgid

/ˈtɜːdʒɪd/ /ˈtɝdʒɪd/

Định nghĩa

adjective

Trương phồng, sưng phồng, căng phồng.

Ví dụ :

"I have a turgid limb."
Tay tôi bị sưng phồng lên rồi.
adjective

Rườm rà, hoa mỹ, cầu kỳ.

Ví dụ :

Bài giảng của vị giáo sư đó quá rườm rà, toàn những câu dài dòng và phức tạp khiến môn lịch sử trở nên khó hiểu vô cùng.