Hình nền cho grandiloquent
BeDict Logo

grandiloquent

/ɡɹænˈdɪl.ə.kwənt/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Bài phát biểu của giáo sư quá hoa mỹ, khoa trương, đầy những từ ngữ khó hiểu và câu cú phức tạp, khiến sinh viên rất khó nắm bắt được ý chính.