verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trách mắng, chế giễu, trêu chọc. To reproach, blame; to ridicule or tease. Ví dụ : ""My brother twitted me for forgetting my lunch at home." " Anh trai tôi trêu chọc tôi vì đã quên bữa trưa ở nhà. communication language word attitude action character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, bỏ qua. To ignore or killfile (a user on a bulletin board system). Ví dụ : "Sarah twitted her annoying classmate on the online forum, effectively removing him from her list of contacts. " Sarah đã lờ người bạn cùng lớp hay làm phiền cô ấy trên diễn đàn trực tuyến, coi như là loại bỏ anh ta khỏi danh sách liên lạc của cô. computing internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc