

unacknowledged
Định nghĩa
Từ liên quan
acknowledged verb
/əkˈnɒlɪdʒd/ /ækˈnɒlɪdʒd/
Thừa nhận, công nhận, xác nhận.
effort noun
/ˈɛfət/ /ˈɛfɚt/
Nỗ lực, cố gắng, sự gắng sức.
Để tìm được một căn hộ đủ rộng, đầy đủ tiện nghi và gần văn phòng đến mức đi bộ được, tôi đã phải tốn rất nhiều công sức. Anh ấy đã cố gắng hết sức để không tỏ ra bị ảnh hưởng bởi những câu chuyện trên báo.