adjective🔗ShareKhông được công nhận, không thừa nhận. Not acknowledged"The worker felt demoralized by the unacknowledged effort he put into the project. "Người công nhân cảm thấy chán nản vì những nỗ lực anh ấy bỏ ra cho dự án đã không được công nhận.attitudequalitysocietystateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc