Hình nền cho acknowledged
BeDict Logo

acknowledged

/əkˈnɒlɪdʒd/ /ækˈnɒlɪdʒd/

Định nghĩa

verb

Thừa nhận, công nhận, xác nhận.

Ví dụ :

Thừa nhận sự tồn tại của một vị thần.
verb

Ví dụ :

Giáo viên công nhận sự chăm chỉ của học sinh bằng cách trao cho em một giải thưởng đặc biệt.