

unavailing
Định nghĩa
Từ liên quan
useless adjective
/ˈjuːs.ləs/
Vô dụng, bỏ đi, không dùng được.
"The old, broken calculator was useless; it couldn't perform any calculations. "
Cái máy tính cũ, hư đó vô dụng rồi; nó không tính toán gì được nữa.
efforts noun
/ˈɛfəts/ /ˈɛfɚts/
Nỗ lực, cố gắng.
Cần rất nhiều nỗ lực để tìm được một căn hộ đủ lớn, đầy đủ tiện nghi và có thể đi bộ đến văn phòng. Anh ấy đã cố gắng hết sức để không tỏ ra bị ảnh hưởng bởi những câu chuyện trên báo.