adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô ích, không hiệu quả, không kết quả. Bearing no fruit; barren. Ví dụ : "The search for her lost keys was fruitless; she had to borrow her roommate's set. " Việc tìm kiếm chìa khóa bị mất của cô ấy vô ích; cô ấy phải mượn bộ chìa khóa của bạn cùng phòng. fruit nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô ích, không hiệu quả, không thành công. Unproductive, useless. Ví dụ : "The unskilled man’s attempt at fixing his car engine was fruitless." Việc người đàn ông không có kỹ năng cố gắng sửa động cơ xe hơi của mình là vô ích. outcome negative work achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếm muộn, vô sinh. Of a person: unable to have children; barren, infertile. Ví dụ : "The fruitless woman desperately wanted to have children." Người phụ nữ hiếm muộn đó vô cùng khao khát có con. medicine biology physiology family sex person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có trái cây, không có hoa quả. Of a diet, etc.: without fruit. Ví dụ : "The new diet was fruitless; she didn't lose any weight. " Chế độ ăn kiêng mới này không có hoa quả gì cả; cô ấy chẳng giảm được cân nào. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc