Hình nền cho unblushing
BeDict Logo

unblushing

/ʌnˈblʌʃɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Không biết ngượng, trơ tráo.

Ví dụ :

Dù đã nói dối, thằng bé vẫn trơ tráo, không hề tỏ ra xấu hổ hay ngại ngùng gì cả.
adjective

Trơ trẽn, vô liêm sỉ.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó trơ trẽn viện lý do không làm bài tập về nhà, nói rằng chó ăn mất, mặc dù ai cũng biết cậu ta đã chơi điện tử suốt đêm.