adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không biết ngượng, trơ tráo. Not blushing Ví dụ : "Despite telling a lie, the boy remained unblushing, showing no sign of shame or embarrassment. " Dù đã nói dối, thằng bé vẫn trơ tráo, không hề tỏ ra xấu hổ hay ngại ngùng gì cả. appearance character attitude body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơ trẽn, vô liêm sỉ. Shameless Ví dụ : "The student gave an unblushing excuse for not doing his homework, claiming a dog ate it, even though everyone knew he had been playing video games all night. " Cậu học sinh đó trơ trẽn viện lý do không làm bài tập về nhà, nói rằng chó ăn mất, mặc dù ai cũng biết cậu ta đã chơi điện tử suốt đêm. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc