Hình nền cho unbranded
BeDict Logo

unbranded

/ʌnˈbrændɪd/ /ʌnˈbrændəd/

Định nghĩa

adjective

Không nhãn mác, vô danh.

Ví dụ :

Cô ấy thích mua áo thun không nhãn mác vì chúng rẻ hơn và cô ấy có thể tự thêm hình vẽ lên.