

unconsciousness
Định nghĩa
noun
Vô ý thức, sự thiếu ý thức, sự không nhận biết.
Ví dụ :
Từ liên quan
unconscious noun
/ˌʌnˈkɒnʃəs/ /ˌʌnˈkɑnʃəs/
Tiềm thức, vô thức.
Tiềm thức của cô ấy nắm giữ chìa khóa để hiểu những cơn ác mộng lặp đi lặp lại của cô.
lacking verb
/ˈlækɪŋ/
Thiếu, cần, cần thiết.
"My life lacks excitement."
Cuộc sống của tôi thiếu sự thú vị.