Hình nền cho unconsciousness
BeDict Logo

unconsciousness

/ʌnˈkɒnʃəsnəs/ /ʌnˈkɑːnʃəsnəs/

Định nghĩa

noun

Bất tỉnh, vô thức, trạng thái hôn mê.

Ví dụ :

"I was roused from unconsciousness by the alarm clock."
Tôi bị đánh thức khỏi trạng thái bất tỉnh bởi tiếng chuông báo thức.