adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có đầu lọc. Without a filter (e.g., a cigarette). Ví dụ : "My grandfather preferred to smoke unfiltered cigarettes, even though they were stronger. " Ông tôi thích hút thuốc lá không có đầu lọc, mặc dù loại này nặng hơn. technical item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa lọc, không lọc. Having not been filtered (e.g., coffee grounds). Ví dụ : "The coffee was strong and bitter because it was unfiltered. " Cà phê này đậm đặc và đắng ngắt vì chưa được lọc bã. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thắn, không kiểm duyệt, không dè dặt. (by extension) unrestrained, unrestricted, frank Ví dụ : "My little brother's review of the school play was unfiltered, calling it "boring" and "too long" without considering anyone's feelings. " Bài nhận xét về vở kịch ở trường của em trai tôi thẳng thắn quá mức, chê nó "chán" và "dài dòng" mà không hề nghĩ đến cảm xúc của ai cả. character attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc