Hình nền cho unidirectional
BeDict Logo

unidirectional

/-daɪ-/

Định nghĩa

noun

Một chiều, đơn hướng.

Ví dụ :

Vật liệu composite một chiều có độ bền cao nhờ các sợi của nó đều được căn chỉnh theo cùng một hướng.
adjective

Ví dụ :

Con đường một chiều đảm bảo lưu lượng giao thông một chiều, ngăn xe cộ đi ngược chiều nhau.