adjective🔗ShareNon, thiếu kinh nghiệm, chưa quen. Not practiced; inexperienced."Her first piano recital showed her unpracticed fingers struggling with the complex melody. "Buổi độc tấu piano đầu tiên của cô ấy cho thấy những ngón tay còn non nớt, chưa quen đang chật vật với giai điệu phức tạp.abilitycharacterqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChưa quen, ít thực hành, không quen làm. Not carried out in practice; not usually done."Her unpracticed handwriting was difficult to read, revealing that she rarely wrote in cursive. "Chữ viết tay vụng về, chưa quen nét chữ của cô ấy rất khó đọc, cho thấy cô ấy hiếm khi viết chữ thảo.abilityattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc