verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồi lên, nhô lên, bốc lên. To heave or lift up; raise up or aloft. Ví dụ : "The strong wind upheaved the fallen leaves, lifting them high into the air. " Cơn gió mạnh bốc những chiếc lá rụng lên cao, tung bay trên không trung. geology environment nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồi lên, nhấc bổng lên, đẩy lên. To lift or thrust something upward forcefully, or be similarly lifted or thrust upward. Ví dụ : "The earthquake upheaved the road, cracking the asphalt. " Trận động đất đã đẩy mạnh con đường trồi lên, làm nứt toác mặt nhựa đường. geology disaster environment physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồi lên, nhô lên, đội lên. To be lifted up; rise. Ví dụ : "The sidewalk began to upheave as the tree roots grew underneath it. " Vỉa hè bắt đầu trồi lên khi rễ cây phát triển bên dưới. geology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc