Hình nền cho heave
BeDict Logo

heave

/hiːv/

Định nghĩa

noun

Sự gắng sức, Sự cố gắng.

Ví dụ :

Sau một sự gắng sức lớn, cuối cùng người khuân vác cũng đưa được chiếc диван qua cửa.
noun

Sự nâng lên, sự phồng lên, sự nhô lên.

Ví dụ :

Cú nhô lên đột ngột của mặt đất trong trận động đất đã gây ra các vết nứt trên vỉa hè.