verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, dựng lên, trồi lên. To heave or lift up; raise up or aloft. Ví dụ : "The construction workers upheaved the large slab of concrete with a crane. " Các công nhân xây dựng đã dùng cần cẩu nâng tấm bê tông lớn lên. geology environment disaster action mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồi lên, nhô lên, bốc lên. To lift or thrust something upward forcefully, or be similarly lifted or thrust upward. Ví dụ : "The earthquake upheaved the road, creating a large crack. " Trận động đất đã khiến mặt đường trồi lên, tạo thành một vết nứt lớn. geology disaster action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồi lên, nhô lên, nâng lên. To be lifted up; rise. Ví dụ : "The construction workers upheaved the large concrete slab with a crane. " Công nhân xây dựng dùng cần cẩu nâng tấm bê tông lớn trồi lên. geology environment action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc