Hình nền cho verstehen
BeDict Logo

verstehen

/və(ɹ)ˈʃteɪ.ən/

Định nghĩa

noun

Sự thấu hiểu, sự đồng cảm, sự lĩnh hội.

Ví dụ :

Để thực sự giải quyết vấn đề bắt nạt ở trường, chúng ta cần thấu hiểu, cố gắng hiểu động cơ và góc nhìn của kẻ bắt nạt thay vì chỉ trừng phạt chúng.