verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạn nhân hóa, làm hại, trù dập. To make someone a victim or sacrifice. Ví dụ : "The bully would constantly victimise the smaller children by stealing their lunch money. " Thằng bắt nạt kia thường xuyên trù dập đám trẻ con bé hơn bằng cách ăn cắp tiền ăn trưa của chúng. suffering inhuman society action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãm hại, trù dập, đàn áp. To punish someone unjustly. Ví dụ : "The manager was unfairly fired, because his boss wanted to victimise him for disagreeing with company policy. " Người quản lý đó bị sa thải một cách bất công vì sếp của anh ta muốn trù dập anh ta vì không đồng ý với chính sách của công ty. right law guilt inhuman suffering action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, bóc lột. To swindle or defraud someone. Ví dụ : "The con artist tried to victimise elderly people by selling them fake lottery tickets. " Tên lừa đảo đó đã cố gắng lừa đảo những người lớn tuổi bằng cách bán vé số giả cho họ. business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc