Hình nền cho vigilantes
BeDict Logo

vigilantes

/vɪdʒɪˈlæntiz/ /vɪdʒəˈlæntiz/

Định nghĩa

noun

Dân phòng, người thực thi công lý ngoài vòng pháp luật.

Ví dụ :

Sau một loạt vụ trộm cắp, một số người dân trong khu phố đã tự lập nhóm và trở thành dân phòng tự phát, thực thi công lý ngoài vòng pháp luật, tuần tra đường phố vào ban đêm và tự mình đối đầu với những kẻ bị nghi là tội phạm.