Hình nền cho robberies
BeDict Logo

robberies

/ˈrɑbəriz/ /ˈrɒbəriz/

Định nghĩa

noun

Cướp, vụ cướp, hành động cướp bóc.

Ví dụ :

Năm ngoái, thành phố chứng kiến số vụ cướp ngân hàng tăng lên đáng kể.