verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng đỡ, duy trì, ủng hộ. To hold up; to lift on high; to elevate. Ví dụ : "The parents worked together to uphold their child's confidence by praising her efforts, not just her successes. " Cha mẹ đã cùng nhau nâng đỡ sự tự tin của con bằng cách khen ngợi những nỗ lực của con bé, chứ không chỉ những thành công. government politics law moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, ủng hộ, bảo vệ. To keep erect; to support; to sustain; to keep from falling Ví dụ : "The student carefully upheld her textbook while taking notes. " Cô sinh viên cẩn thận giữ cuốn sách giáo khoa thẳng đứng để ghi chú. government law politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, tán thành, duy trì. To support by approval or encouragement, to confirm (something which has been questioned) Ví dụ : "The teacher upheld the student's claim that she had finished the assignment early. " Giáo viên đã ủng hộ lời khẳng định của học sinh rằng em ấy đã hoàn thành bài tập sớm. government law politics society state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc