Hình nền cho uphold
BeDict Logo

uphold

/ˌʌpˈhold/

Định nghĩa

verb

Nâng đỡ, duy trì, ủng hộ.

Ví dụ :

Cha mẹ đã cùng nhau nâng đỡ sự tự tin của con bằng cách khen ngợi những nỗ lực của con bé, chứ không chỉ những thành công.