Hình nền cho vindictive
BeDict Logo

vindictive

/vɪnˈdɪk.tɪv/

Định nghĩa

adjective

Hay trả thù, thù dai, để bụng.

Ví dụ :

Sau khi bị sa thải một cách bất công, Sarah trở nên vô cùng thù dai và mất hàng tuần để cố gắng phá hoại danh tiếng của sếp cũ.