adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay trả thù, thù dai, để bụng. Having a tendency to seek revenge when wronged, vengeful. Ví dụ : "After being unfairly fired, Sarah became quite vindictive and spent weeks trying to sabotage her former boss's reputation. " Sau khi bị sa thải một cách bất công, Sarah trở nên vô cùng thù dai và mất hàng tuần để cố gắng phá hoại danh tiếng của sếp cũ. character attitude moral emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay trả thù, thù dai, cay cú. Punitive Ví dụ : "The teacher's vindictive punishment for the student's minor infraction was seen as overly harsh. " Hình phạt cay cú của giáo viên cho lỗi nhỏ của học sinh bị coi là quá nặng. character attitude moral mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc