Hình nền cho visceral
BeDict Logo

visceral

/ˈvɪsəɹəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về nội tạng, thuộc về ruột gan.

Ví dụ :

Bác sĩ nghi ngờ có vấn đề vì bệnh nhân đang bị đau quằn quại từ bên trong, đau ở vùng bụng.
adjective

Thuộc về cảm xúc bản năng, thuộc về ruột gan.

Ví dụ :

Chứng kiến vụ tai nạn xe cộ đó gây ra một phản ứng từ tận ruột gan; bụng tôi quặn thắt và tim đập thình thịch.