Hình nền cho intellect
BeDict Logo

intellect

/ˈɪntəlɛkt/

Định nghĩa

noun

Trí tuệ, trí thông minh, khả năng tư duy.

Ví dụ :

Trí tuệ của cô ấy giúp cô ấy nhanh chóng nắm bắt được những khái niệm toán học phức tạp trong lớp.