adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống động, rõ nét, mạnh mẽ. (of perception) Clear, detailed or powerful. Ví dụ : "The vivid colors of the sunset painted a vivider picture in my mind than any painting I had ever seen. " Màu sắc rực rỡ của hoàng hôn đã vẽ nên một bức tranh sống động và rõ nét hơn bất kỳ bức tranh nào tôi từng thấy trong tâm trí. mind sensation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống động, rực rỡ, tươi tắn. (of an image) Bright, intense or colourful. Ví dụ : "The artist used red paint to make the sunset in her painting vivider than it appeared in the photograph. " Nghệ sĩ đã dùng màu đỏ để làm cho cảnh hoàng hôn trong bức tranh của cô ấy sống động hơn so với trong ảnh chụp. appearance color quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống động, tươi tắn. Full of life, strikingly alive. Ví dụ : "The children's drawings became vivider after the art teacher showed them how to use brighter colors and bolder lines. " Những bức vẽ của bọn trẻ trở nên sống động hơn sau khi giáo viên dạy mỹ thuật chỉ cho chúng cách sử dụng màu sắc tươi sáng và đường nét đậm hơn. appearance quality style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc