Hình nền cho vivider
BeDict Logo

vivider

/ˈvɪvɪdər/ /ˈvaɪvɪdər/

Định nghĩa

adjective

Sống động, rõ nét, mạnh mẽ.

Ví dụ :

Màu sắc rực rỡ của hoàng hôn đã vẽ nên một bức tranh sống động và rõ nét hơn bất kỳ bức tranh nào tôi từng thấy trong tâm trí.
adjective

Sống động, tươi tắn.

Ví dụ :

Những bức vẽ của bọn trẻ trở nên sống động hơn sau khi giáo viên dạy mỹ thuật chỉ cho chúng cách sử dụng màu sắc tươi sáng và đường nét đậm hơn.