noun🔗ShareLãng khách, người lang thang, kẻ phiêu bạt. One who wanders, who travels aimlessly."The lost dog was a wanderer, traveling from yard to yard without a home. "Con chó bị lạc đó là một kẻ lang thang, cứ đi hết sân nhà này đến sân nhà khác mà không có nhà để về.personactioncharacterwaybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBướm lang thang, bướm бướm sữa Any of various far-migrating nymphalid butterflies of the genus Danaus."The monarch wanderer is a beautiful butterfly known for its long migrations. "Loài bướm sữa (hay còn gọi là bướm lang thang) là một loài bướm đẹp nổi tiếng với những cuộc di cư dài.animalinsectbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLãng khách, người lang thang, kẻ phiêu bạt. The wandering albatross, Diomedea exulans."The wandering albatross is a true wanderer, spending most of its life soaring over vast oceans. "Chim hải âu lang thang đích thực là một lãng khách, dành phần lớn cuộc đời để bay lượn trên những đại dương bao la.animalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc