BeDict Logo

albatross

/ˈæl.bəˌtɹɑs/ /ˈæl.bəˌtɹɒs/ /ˈæl.bəˌtɹɔs/
Hình ảnh minh họa cho albatross: Hải âu (chi Appias)
noun

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng nhiệt đới, chúng tôi đã thấy một con bướm hải âu xinh đẹp đang bay lượn giữa những cây đang ra hoa.

Hình ảnh minh họa cho albatross: Gánh nặng, tai họa, vật cản trở lâu dài.
noun

Gánh nặng, tai họa, vật cản trở lâu dài.

Khoản nợ lớn từ việc kinh doanh thất bại đã trở thành một gánh nặng đeo đẳng anh ấy, khiến anh không thể tiết kiệm tiền cho việc học hành của con cái.