Hình nền cho waveguide
BeDict Logo

waveguide

/ˈweɪvɡaɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bệnh viện đã sử dụng một ống dẫn sóng để tập trung các vi sóng dùng để làm nóng túi chườm lạnh cho bệnh nhân.