Hình nền cho wavelengths
BeDict Logo

wavelengths

/ˈweɪvleŋθs/ /ˈweɪvˌlɛŋθs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các màu sắc ánh sáng khác nhau có bước sóng khác nhau, ví dụ ánh sáng đỏ có bước sóng dài hơn ánh sáng xanh.