BeDict Logo

weatherproof

/ˈwɛðərˌpruf/ /ˈwɛðərˌpruːf/
Hình ảnh minh họa cho weatherproof: Chống chịu thời tiết, làm cho không thấm nước, bảo vệ khỏi thời tiết.
 - Image 1
weatherproof: Chống chịu thời tiết, làm cho không thấm nước, bảo vệ khỏi thời tiết.
 - Thumbnail 1
weatherproof: Chống chịu thời tiết, làm cho không thấm nước, bảo vệ khỏi thời tiết.
 - Thumbnail 2
weatherproof: Chống chịu thời tiết, làm cho không thấm nước, bảo vệ khỏi thời tiết.
 - Thumbnail 3
verb

Chống chịu thời tiết, làm cho không thấm nước, bảo vệ khỏi thời tiết.

Chúng ta cần phải chống chọi thời tiết cho đồ nội thất sân vườn trước khi mùa đông đến để bảo vệ chúng khỏi mưa và tuyết.