Hình nền cho whinchat
BeDict Logo

whinchat

/ˈwɪntʃæt/ /ˈhwɪntʃæt/

Định nghĩa

noun

Chích chòe bụi châu Âu

A small Old World songbird, Saxicola rubetra, that feeds on insects.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài qua đồng cỏ, chúng tôi thấy một con chích chòe bụi châu Âu đậu trên cọc hàng rào, đang mải miết tìm côn trùng để ăn.