Hình nền cho whiteness
BeDict Logo

whiteness

/ˈwaɪtnəs/

Định nghĩa

noun

Màu trắng, sự trắng trẻo, vẻ trắng.

Ví dụ :

"The whiteness of the fresh snow made the backyard look like a blank canvas. "
Màu trắng tinh khôi của tuyết mới rơi biến sân sau trông như một tấm toan trắng tinh.
noun

Sự da trắng, cộng đồng người da trắng.

Ví dụ :

Cuộc thảo luận về bất bình đẳng có hệ thống trong trường học cần phải đề cập đến tác động lịch sử của cộng đồng người da trắng lên việc phát triển chương trình giảng dạy và phân bổ nguồn lực.