Hình nền cho systemic
BeDict Logo

systemic

/sɪˈstɛmɪk/ /sɪsˈtɛmɪk/

Định nghĩa

adjective

Mang tính hệ thống, có hệ thống.

Ví dụ :

Công ty gặp phải các vấn đề mang tính hệ thống trong giao tiếp vì thông tin không được chia sẻ giữa các phòng ban.
adjective

Toàn diện, có hệ thống.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng phát ban này là một phản ứng toàn thân, nghĩa là nó ảnh hưởng đến toàn bộ cơ thể, chứ không chỉ mỗi vùng da nơi nó xuất hiện đầu tiên.