BeDict Logo

systemic

/sɪˈstɛmɪk/ /sɪsˈtɛmɪk/
Hình ảnh minh họa cho systemic: Mang tính hệ thống, có hệ thống.
 - Image 1
systemic: Mang tính hệ thống, có hệ thống.
 - Thumbnail 1
systemic: Mang tính hệ thống, có hệ thống.
 - Thumbnail 2
adjective

Mang tính hệ thống, có hệ thống.

Công ty gặp phải các vấn đề mang tính hệ thống trong giao tiếp vì thông tin không được chia sẻ giữa các phòng ban.

Hình ảnh minh họa cho systemic: Toàn diện, có hệ thống.
adjective

Toàn diện, có hệ thống.

Bác sĩ giải thích rằng phát ban này là một phản ứng toàn thân, nghĩa là nó ảnh hưởng đến toàn bộ cơ thể, chứ không chỉ mỗi vùng da nơi nó xuất hiện đầu tiên.