verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, đẽo. To cut or shape wood with a knife. Ví dụ : "My grandfather whittled a small wooden bird for me. " Ông tôi đã đẽo một con chim gỗ nhỏ cho tôi bằng dao. action material work utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt bớt, giảm bớt. To reduce or gradually eliminate something (such as a debt). Ví dụ : "She whittled away at her student loan debt by making small payments each month. " Cô ấy gọt bớt khoản nợ vay sinh viên của mình bằng cách trả những khoản nhỏ mỗi tháng. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khích động, làm hưng phấn, làm say. To make eager or excited; to excite with liquor; to inebriate. Ví dụ : "The bartender whittled the weary travelers with strong ales until they were singing and laughing. " Người pha chế rượu đã khích những người khách du lịch mệt mỏi bằng những ly bia mạnh cho đến khi họ hát hò và cười phá lên. mind drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc