noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người say rượu, bợm rượu. A person who is intoxicated, especially one who is habitually drunk. Ví dụ : "The town drunk was a familiar inebriate, often found sleeping on park benches. " Gã bợm rượu của thị trấn là một người say xỉn quen thuộc, thường thấy ngủ trên ghế đá công viên. drink person human condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho say, chuốc say. To cause to be drunk; to intoxicate. Ví dụ : "He tried to inebriate his friend with too many strong cocktails. " Anh ta cố chuốc say bạn mình bằng quá nhiều cocktail mạnh. drink sensation body mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm say, khiến say sưa, làm cho chếnh choáng. To disorder the senses of; to exhilarate, elate or stupefy as if by spirituous drink. Ví dụ : "The loud music and flashing lights at the party began to inebriate her, making her feel dizzy and disoriented. " Âm nhạc lớn và ánh đèn nhấp nháy tại bữa tiệc bắt đầu làm cô ấy chếnh choáng, khiến cô cảm thấy chóng mặt và mất phương hướng. mind body sensation drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, uống say, làm cho say. To become drunk. Ví dụ : "He drank too much beer at the party and began to inebriate. " Anh ấy uống quá nhiều bia ở bữa tiệc và bắt đầu say xỉn. drink body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, chuếnh choáng. Intoxicated; drunk Ví dụ : "After the party, he was visibly inebriate and had trouble walking straight. " Sau bữa tiệc, anh ấy say khướt thấy rõ và đi đứng không vững nữa. drink condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc