BeDict Logo

inebriate

/ɪˈniːb്രിˌeɪt/ /ɪnˈiːb്രിˌeɪt/ /ɪˈniːbriət/ /ɪnˈiːbriət/
Hình ảnh minh họa cho inebriate: Làm say, khiến say sưa, làm cho chếnh choáng.
 - Image 1
inebriate: Làm say, khiến say sưa, làm cho chếnh choáng.
 - Thumbnail 1
inebriate: Làm say, khiến say sưa, làm cho chếnh choáng.
 - Thumbnail 2
verb

Làm say, khiến say sưa, làm cho chếnh choáng.

Âm nhạc lớn và ánh đèn nhấp nháy tại bữa tiệc bắt đầu làm cô ấy chếnh choáng, khiến cô cảm thấy chóng mặt và mất phương hướng.