Hình nền cho inebriate
BeDict Logo

inebriate

/ɪˈniːb്രിˌeɪt/ /ɪnˈiːb്രിˌeɪt/ /ɪˈniːbriət/ /ɪnˈiːbriət/

Định nghĩa

noun

Người say rượu, bợm rượu.

Ví dụ :

Gã bợm rượu của thị trấn là một người say xỉn quen thuộc, thường thấy ngủ trên ghế đá công viên.
verb

Làm say, khiến say sưa, làm cho chếnh choáng.

Ví dụ :

Âm nhạc lớn và ánh đèn nhấp nháy tại bữa tiệc bắt đầu làm cô ấy chếnh choáng, khiến cô cảm thấy chóng mặt và mất phương hướng.