noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây dại. A wild, i.e. not cultivated, plant Ví dụ : "The gardener carefully removed the wildling sprouting near the rose bush, as it would compete for resources. " Người làm vườn cẩn thận nhổ cây dại mọc gần bụi hoa hồng, vì nó sẽ tranh giành chất dinh dưỡng. plant nature biology environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật hoang dã, thú hoang. A wild animal Ví dụ : "The farmer built a stronger fence to keep the wildling out of the chicken coop. " Người nông dân xây một hàng rào chắc chắn hơn để ngăn thú hoang không vào chuồng gà. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc