Hình nền cho wildling
BeDict Logo

wildling

/ˈwaɪldlɪŋ/

Định nghĩa

noun

Cây dại.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận nhổ cây dại mọc gần bụi hoa hồng, vì nó sẽ tranh giành chất dinh dưỡng.