Hình nền cho wipeout
BeDict Logo

wipeout

/ˈwaɪpaʊt/

Định nghĩa

noun

Tai nạn, sự cố, cú ngã.

Ví dụ :

Cô gái trượt ván bị một cú ngã rất mạnh khi rời khỏi dốc.