Hình nền cho differentiate
BeDict Logo

differentiate

/dɪf.əˈɹɛn.ʃi.eɪt/ /ˌdɪ.fəˈɹɛnt.ʃi.eɪt/

Định nghĩa

noun

Sự khác biệt, điểm khác biệt.

Ví dụ :

Sự khác biệt trong chương trình học của trường đã giúp học sinh với các phong cách học tập khác nhau thành công.
verb

Ví dụ :

Trứng đã thụ tinh phân hóa thành các tế bào chuyên biệt, hình thành các mô khác nhau của cơ thể.