Hình nền cho costers
BeDict Logo

costers

/ˈkɒstərz/ /ˈkɔːstərz/

Định nghĩa

noun

Bướm acraea.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong rừng nhiệt đới, chúng tôi thấy rất nhiều bướm acraea sặc sỡ bay lượn giữa những tán cây.
noun

Người bán hàng rong, người bán dạo.

Ví dụ :

Những người bán hàng rong đã ra chợ từ sáng sớm, bày những xe trái cây và rau củ của họ dọc theo con phố chợ tấp nập.