noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con trai, chàng trai, thanh niên. A boy or young man. Ví dụ : "The lads played football in the park after school. " Mấy cậu con trai chơi đá bóng ở công viên sau giờ học. age person human group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các chàng trai, đám con trai. A Jack the lad; a boyo. Ví dụ : ""The lads were showing off their new bikes at the park, doing wheelies and making lots of noise." " Đám con trai đang khoe xe đạp mới ở công viên, biểu diễn bốc đầu và làm ồn ào hết cả lên. person human age group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các chàng trai, thanh niên. A familiar term of address for a young man. Ví dụ : "Come here, lad, and help me shift these boxes." Này anh bạn trẻ, lại đây giúp tôi chuyển mấy cái thùng này đi. person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nài ngựa. A groom who works with horses (also called stable-lad). Ví dụ : "The lads at the horse farm start their day early, mucking out stalls and feeding the horses. " Những nài ngựa ở trang trại ngựa bắt đầu ngày của họ từ rất sớm, dọn dẹp chuồng và cho ngựa ăn. animal job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim, dương vật, cà. The penis. body organ sex anatomy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc