Hình nền cho acidification
BeDict Logo

acidification

/əˌsɪdɪfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự axit hóa, quá trình làm chua.

Ví dụ :

Sự axit hóa đại dương đe dọa đời sống sinh vật biển vì việc hấp thụ ngày càng nhiều khí cacbonic từ khí quyển làm giảm độ pH của nước, khiến nước biển chua hơn.