Hình nền cho acidifying
BeDict Logo

acidifying

/əˈsɪdəˌfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Axit hóa, làm chua.

Ví dụ :

"The factory's waste is acidifying the nearby river, harming the fish. "
Chất thải của nhà máy đang axit hóa dòng sông gần đó, gây hại cho cá.