verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Axit hóa, làm chua. To make something (more) acidic or sour; to convert into an acid. Ví dụ : "The factory's waste is acidifying the nearby river, harming the fish. " Chất thải của nhà máy đang axit hóa dòng sông gần đó, gây hại cho cá. chemistry science environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Axit hóa. To neutralize alkalis, as to acidify sugar Ví dụ : "The gardener is acidifying the soil to help the blueberries grow. " Người làm vườn đang axit hóa đất để giúp cây việt quất phát triển tốt. chemistry substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chua, Axít hóa, Làm cay đắng. To sour, to embitter. Ví dụ : "Constant criticism from his boss was acidifying Mark's attitude towards his job. " Việc liên tục bị sếp chỉ trích đang làm cho thái độ của Mark đối với công việc trở nên cay đắng hơn. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc