verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, thực hiện. To make real; to realize. Ví dụ : "She actualised her dream of becoming a doctor after years of hard work and dedication. " Cô ấy đã hiện thực hóa ước mơ trở thành bác sĩ sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến. achievement action philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, trở thành hiện thực. To become actual or real. Ví dụ : "The artist's vision finally actualised when the sculpture was placed in the town square. " Tầm nhìn của người nghệ sĩ cuối cùng đã trở thành hiện thực khi bức tượng được đặt ở quảng trường thị trấn. philosophy mind being achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, phát huy hết tiềm năng. To realize one's full potential. Ví dụ : "After years of hard work and dedication, she finally actualised her dream of becoming a doctor. " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến, cuối cùng cô ấy đã hiện thực hóa được ước mơ trở thành bác sĩ, phát huy hết tiềm năng của mình. philosophy mind achievement being soul attitude character human person ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc