Hình nền cho actualised
BeDict Logo

actualised

/ˈæktʃuəlaɪzd/ /ˈæktʃuəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Hiện thực hóa, thực hiện.

Ví dụ :

Cô ấy đã hiện thực hóa ước mơ trở thành bác sĩ sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến.
verb

Hiện thực hóa, phát huy hết tiềm năng.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến, cuối cùng cô ấy đã hiện thực hóa được ước mơ trở thành bác sĩ, phát huy hết tiềm năng của mình.