noun🔗ShareSự xu nịnh, sự tâng bốc. Flattery; fulsome praise."He was uncomfortable with the adulation from his fans."Anh ấy cảm thấy không thoải mái với sự tâng bốc quá mức từ người hâm mộ của mình.attitudecharacteremotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc