BeDict Logo

fulsome

/ˈfʊlsəm/
Hình ảnh minh họa cho fulsome: Thô thiển, lố lăng, quá trớn.
adjective

Thô thiển, lố lăng, quá trớn.

Sau khi nhận được một lời khen lịch sự về bài thuyết trình của mình, Sarah đáp lại bằng những lời ca tụng quá trớn, tâng bốc đồng nghiệp một cách thái quá và giả tạo, khiến ai nấy đều cảm thấy khó chịu.

Hình ảnh minh họa cho fulsome: Giả tạo, nịnh bợ quá mức, giả dối.
adjective

Giả tạo, nịnh bợ quá mức, giả dối.

Lời khen nịnh bợ quá mức của ông chủ dành cho bài thuyết trình tầm thường của John khiến mọi người nghi ngờ rằng ông ta đang muốn lợi dụng John để nhờ vả điều gì đó.