noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, mẫu quảng cáo. An advertisement, an ad. Ví dụ : "The school newspaper had many adverts for after-school activities. " Báo của trường có rất nhiều quảng cáo về các hoạt động ngoại khóa sau giờ học. media business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú ý, lưu ý, để ý. To take notice, to pay attention (to). Ví dụ : "Please advert to the announcement on the bulletin board regarding the changes to the school schedule. " Xin hãy chú ý đến thông báo trên bảng tin về những thay đổi trong lịch học của trường. communication media business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú ý, để ý. To turn attention to, to take notice of (something). Ví dụ : "Simple Sentence: "She always adverts to the small details that others miss in the report." " Cô ấy luôn chú ý đến những chi tiết nhỏ nhặt mà người khác bỏ qua trong báo cáo. communication media business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề cập, nói đến. To call attention, refer (to). Ví dụ : "The teacher adverted to the importance of studying hard for the upcoming exams. " Giáo viên đã đề cập đến tầm quan trọng của việc học hành chăm chỉ cho kỳ thi sắp tới. media communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc