noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, mẫu quảng cáo. An advertisement, an ad. Ví dụ : "I saw an advert for a new phone in the newspaper. " Tôi thấy một mẫu quảng cáo về điện thoại mới trên báo. media business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú ý, để ý. To take notice, to pay attention (to). Ví dụ : "Please advert to the safety instructions before operating the machine. " Vui lòng chú ý đến hướng dẫn an toàn trước khi vận hành máy. attitude action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú ý, để ý. To turn attention to, to take notice of (something). Ví dụ : "Please advert to the sign that says "Wet Floor" so you don't slip. " Làm ơn chú ý đến biển báo "Sàn ướt" để khỏi trượt ngã nhé. communication media language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú ý, đề cập. To call attention, refer (to). Ví dụ : "The teacher advert to the importance of studying hard for the upcoming exam. " Giáo viên đã đề cập đến tầm quan trọng của việc học hành chăm chỉ cho kỳ thi sắp tới. communication media language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc